
*定期:
+ 学習量: 最低 60 コマ/ クラス (試験を含む)
|
長期学習のクラス: ベトナム語基礎: 120 コマ/ クラス ベトナム語上級: 60 コマ/ セクション トピックに沿ったベトナム語: 60 コマ |
短期集中学習のクラス: 学習者と相談し、適切な学習時間とスケジュールを設ける。 |
+ 開講時期: 毎月1日もしくは15日
*短期集中:
+ 学習者の要求に応じた学習量、学習時間、プログラムの内容、学生の数
|
*本校での授業時間
午前: 9時から11時半まで
午後: 13時30分から17時まで
|
*学生の要求に応じた場所での授業時間: 学生が本校に同意する時間 |
3. 授業料
注) 1 コマ = 50 分
1 コマ = 50 分
| クラス | 生徒数 | (A) 本校で、規定授業時間内の場合 | (B) 本校で、規定授業時間外の場合 | (C)要求に応じた学習場所の場合 |
|
ベトナム語A1 (120 コマ) ベトナム語A2 (120 コマ) ベトナム語B (120 コマ) ベトナム語C (120 コマ) |
1 | 220.000đドン/コマ/ 人 | 240.000đ ドン/コマ/ 人 | = 授業料 (A)/ (B) + 5USD 教員の交通費/ 1 回/ 1 クラス |
| 2-3 | 140.000đ ドン/コマ/ 人 | 150.000đ ドン/コマ/ 人 | ||
| 4-6 | 115.000đドン/コマ/ 人 | 125.000đ ドン/コマ/ 人 | ||
|
7- 10 11 人以上 |
90.000đドン/コマ/ 人 80.000đドン/コマ/ 人 |
100.000đ ドン/コマ/ 人 90.000ドン/コマ/ 人 |
The Culture of Vietnam, an agricultural civilization based on the cultivation of wet rice, is one of the oldest in East Asia; the ancient Bronze age Dong Son culture is considered to be one of its most important progenitors.
Welcome to Viet Nam
Trong bốn mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông, có lẽ Hà Nội đẹp nhất là lúc bắt đầu mùa thu, và vẻ đẹp đó đã đi vào câu hát mà bất cứ ai nhớ về mùa thu Hà Nội
Hà Nội thân thương của tôi! Con tim bé nhỏ của tôi thổn thức khi mỗi mùa hoa về…
Những ca khúc về tinh thần yêu nước, tự hào dân tộc của các nhạc sĩ trẻ là lựa chọn hàng đầu trong ngày Quốc khánh 2/9.
The supposed difficulty of Vietnam's official language is a point of national pride amongst its 90 million inhabitants, and locals are happy to tell you “tiếng Việt khó!”
© 2017 言語文化研究センター, All Right Reserved - Design by Bivaco