
学習者の要求に応じて、私たちは各テーマに沿った講義を行うことができる。
一部のテーマは以下のようである。
1.ベトナムの国土
2.ベトナムの文化
3.ベトナムの歴史
4.ベトナムの経済地理、社会地理
5.ベトナムの観光
6.ベトナム語の歴史
7.経済の歴史
8.教育の略史
9.ベトナムの伝統音楽
10. ベトナムの絵画、彫刻
11.ベトナムの民間文化
12. ベトナムの法律システム
13.ベトナムの食文化
14. ベトナムの伝統衣装
15. ベトナムの建築
16.ベトナムの家族 、家系、集落
17.ベトナムの風習、慣習
18. ベトナムの民族
19.ベトナムの伝統的専業村
20.ハノイの人々、歴史、文化
21.郷土への理解(要求に応じる)
22.外国語としてのベトナム語の教え方
23. ベトナム文学
24.文化言語
25.要求に応じた、その他のテーマ
*定期:
+ 学習量: 最低 60 コマ/ クラス (試験を含む)
|
長期学習のクラス: ベトナム語基礎: 120 コマ/ クラス ベトナム語上級: 60 コマ/ セクション トピックに沿ったベトナム語: 60 コマ |
短期集中学習のクラス: 学習者と相談し、適切な学習時間とスケジュールを設ける。 |
+ 開講時期: 毎月1日もしくは15日
*短期集中:
+ 学習者の要求に応じた学習量、学習時間、プログラムの内容、学生の数
|
*本校での授業時間
午前: 9時から11時半まで
午後: 13時30分から17時まで
|
*学生の要求に応じた場所での授業時間: 学生が本校に同意する時間 |
3. 授業料
注) 1 コマ = 50 分
| クラス | コマ数 | 生徒数 | (A) 本校で、規定授業時間内の場合 | (B) 本校で、規定授業時間外の場合 | (C) 要求に応じた学習場所の場合 |
| トピックに沿ったベトナム語 |
60 コマ/ セクション |
1 人 | 260.000ドン/コマ | 280.000ドン/コマ | = 授業料 1 + 5 USD 教員の交通費/ 1 回/ 1 クラス |
| 2-3 人 | 160.000ドン/コマ/ 人 | 180.000ドン/コマ/ 人 | |||
| 4-5 人 | 150.000ドン/コマ/ 人 | 170.000ドン/コマ/ 人 | |||
| 6 人以上 | 110.000ドン/コマ/ 人 | 130.000ドン/コマ/ 人 | |||
The Culture of Vietnam, an agricultural civilization based on the cultivation of wet rice, is one of the oldest in East Asia; the ancient Bronze age Dong Son culture is considered to be one of its most important progenitors.
Welcome to Viet Nam
Trong bốn mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông, có lẽ Hà Nội đẹp nhất là lúc bắt đầu mùa thu, và vẻ đẹp đó đã đi vào câu hát mà bất cứ ai nhớ về mùa thu Hà Nội
Hà Nội thân thương của tôi! Con tim bé nhỏ của tôi thổn thức khi mỗi mùa hoa về…
Những ca khúc về tinh thần yêu nước, tự hào dân tộc của các nhạc sĩ trẻ là lựa chọn hàng đầu trong ngày Quốc khánh 2/9.
The supposed difficulty of Vietnam's official language is a point of national pride amongst its 90 million inhabitants, and locals are happy to tell you “tiếng Việt khó!”
© 2017 言語文化研究センター, All Right Reserved - Design by Bivaco